300.000 USD Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt, Tỷ Giá 300.000 USD

300.000 USD Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt, Tỷ Giá 300.000 USD

Không thể phủ nhận rằng USD từ lâu đã trở thành một trong những đồng tiền phổ biến nhất trên thế giới và so với tiền Việt Nam USD có giá trị khá cao. Từ việc trở nên phổ biến tỷ giá đồng Đô la Mỹ cũng trở thành mối quan tâm hàng đầu của các nhà đầu tư tiền tệ. Việc thường xuyên theo dõi biến động của đồng Đô la Mỹ chính là một việc hết sức cần thiết để nắm bắt được tình hình thị trường.

Vậy thì hiện tại tỷ giá của 1 đồng USD là bao nhiêu? 300.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam? Chúng ta sẽ cùng tìm câu trả lời trong bài viết ngày hôm nay.

1. Tổng quan về USD

1.1 USD là tiền gì?

USD là viết tắt của từ United States Dollar trong tiếng Anh, USD là kí hiệu của đồng Đô la Mỹ hay còn được gọi là Mỹ kim, là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. USD cũng được sử dụng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Việc phát hành tiền tệ được quản lý bởi hệ thống các ngân hàng thuộc Cục dự trữ Liên bang.

Ký hiệu phổ biến là: $.

Mã ISO 4217 của Đô la Mỹ là: USD.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng kí hiệu: US$.

1.2 USD được sử dụng như thế nào?

Hiện nay, có nhiều quốc gia đã sử dụng đồng USD làm đơn vị tiền tệ chính thức, Mỹ cũng là một trong số các quốc gia sử dụng USD làm đơn vị tiền tệ chính với tên thường gọi là Đô la. Bên cạnh đó, mặc dù không được công nhận là đồng tiền chính thức nhưng tại nhiều quốc gia đồng USD vẫn được phép sử dụng phổ biến trong thực tế.

Mỗi 1 đồng USD sẽ được chia thành 100 Cent (kí hiệu ¢), 1 USD cũng có thể được chia thành 1.000 min (mill) và 10 USD còn được gọi là Eagle.

300000 usd

2. Tỷ giá 1 USD hiện tại là bao nhiêu?

Chắc hẳn việc quan tâm đến tỷ giá Đô la Mỹ không chỉ là mối quan tâm dành riêng cho các nhà đầu tư tiền tệ mà nó còn là mối quan tâm chung của nhiều người có nhu cầu quy đổi Đô la Mỹ sang tiền Việt Nam. Vì vậy, theo cập nhật mới nhất chúng ta sẽ có được thông tin tỷ giá Đô la Mỹ như dưới đây:

1 USD (Đô la Mỹ) = 22.675,00 VND

Từ tỷ giá Đô la Mỹ hiện tại chúng ta có thể tính được giá của một số mệnh giá tiền USD như sau:

2 USD (2 Đô) = 45.350,00 VND

10 USD (10 Đô) = 226.750,00 VND

15 USD (15 Đô) = 340.125,00 VND

20 USD (20 Đô) = 453.500,00 VND

40 USD (40 Đô) = 907.000,00 VND

50 USD (50 Đô) = 1.133.750,00 VND

60 USD (60 Đô) = 1.360.500,00 VND

100 USD (100 Đô) = 2.267.500,00 VND

150 USD (150 Đô) = 3.401.250,00 VND

500 USD (500 Đô) = 11.337.500,00 VND

1000 USD (1 Ngàn Đô) = 22.675.000,00 VND

1600 USD (1600 Đô) = 36.280.000,00 VND

2000 USD (2 Ngàn Đô) = 45.350.000,00 VND

5000 USD (5 Ngàn Đô) = 113.375.000,00 VND

10.000 USD (10 Ngàn Đô) = 226.750.000,00 VND

50.000 USD (50 Ngàn Đô) = 1.133.750.000,00 VND

100.000 USD (100 Ngàn Đô) = 2.267.500.000,00 VND

200.000 USD (200 Ngàn Đô) = 4.535.000.000,00 VND

300.000 usd (300 Ngàn Đô) = 6.802.500.000,00 VND

1.000.000 USD (1 Triệu Đô) = 22.675.000.000,00 VND

Bên cạnh tỷ giá chung của đồng Đô la Mỹ do ngân hàng Trung ương đưa ra thì tại các ngân hàng khác tại Việt Nam tỷ giá này cũng sẽ có một số chênh lệch khác nhau, mặc dù không đáng kể nhưng việc theo dõi và so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng sẽ giúp chúng ta có lựa chọn phù hợp hơn.

Dưới đây là bảng tỷ giá USD mới nhất tại một số ngân hàng tại Việt Nam:

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 22.510 22.530 22.760 22.760
ACB 22.550 22.570 22.730 22.730
Agribank 22.540 22.560 22.740
Bảo Việt 22.525 22.525 22.745
BIDV 22.545 22.545 22.745
CBBank 22.540 22.560 22.740
Đông Á 22.570 22.570 22.740 22.740
Eximbank 22.530 22.550 22.730
GPBank 22.550 22.570 22.730
HDBank 22.550 22.570 22.730
Hong Leong 22.530 22.550 22.750
HSBC 22.555 22.555 22.735 22.735
Indovina 22.550 22.560 22.720
Kiên Long 22.550 22.570 22.730
Liên Việt 22.550 22.560 22.730
MSB 22.545 22.740
MB 22.535 22.545 22.745 22.745
Nam Á 22.495 22.545 22.745
NCB 22.540 22.560 22.740 22.810
OCB 22.542 22.562 23.022 22.732
OceanBank 22.550 22.560 22.730
PGBank 22.520 22.570 22.730
PublicBank 22.515 22.550 22.750 22.750
PVcomBank 22.550 22.520 22.750 22.750
Sacombank 22.547 22.567 22.759 22.729
Saigonbank 22.550 22.570 22.740
SCB 22.570 22.570 22.740 22.740
SeABank 22.545 22.545 22.845 22.745
SHB 22.540 22.550 22.730
Techcombank 23.975 24.324 24.943
TPB 22.500 22.545 22.743
UOB 22.460 22.520 22.770
VIB 22.525 22.545 22.745
VietABank 22.540 22.570 22.720
VietBank 22.530 22.550 22.730
VietCapitalBank 22.530 22.550 22.755
Vietcombank 22.520 22.550 22.750
VietinBank 22.523 22.543 22.743
VPBank 22.525 22.545 22.745
VRB 22.540 22.550 22.745

Trong đó:

– Tỷ giá mua vào là giá tiền Việt Nam mà bạn cần bỏ ra để mua 1 USD. Muốn quy đổi 1USD sang tiền Việt, bạn chỉ cần nhân 1 USD với tỷ giá mua vào giữa USD và VND.

– Tỷ giá bán ra là giá tiền Việt Nam bạn thu được khi bán 1 USD, cũng tương tự như cách tính tỷ giá mua vào, bạn chỉ cần dùng tỷ giá bán ra giữa USD và VND để tính số tiền cần quy đổi.

3. Phí đổi USD sang VNĐ là bao nhiêu?

Phí chuyển đổi ngoại tệ là phí bắt buộc khi bạn cần chi trả khi thực hiện giao dịch. Số tiền phí chuyển đổi tương ứng số % đối với số tiền mà bạn cần quy đổi, toàn bộ chi phí này sẽ được trừ trực tiếp trong tài khoản của bạn khi bạn thực hiện giao dịch.

Loại phí chuyển đổi này thường phát sinh đối với những khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán qua thẻ ghi nợ quốc tế như thẻ Visa hay thẻ MasterCard; các giao dịch thường được thực hiện như chi tiêu khi du lịch, công tác tại nước ngoài hay mua sắm. Mức phí giao dịch cũng khá quan trọng, nó ảnh hưởng đến những quyết định sử dụng cho lần tiếp theo của khách hàng.

Dưới đây là liệt kê một số mức phí chuyển đổi tại các ngân hàng ở Việt Nam:

Ngân hàng BIDV: 1% giá trị giao dịch.

Ngân hàng VPBank: 2% số tiền giao dịch với tối thiểu là 2 USD cho mỗi giao dịch.

Ngân hàng Vietcombank: 2,5% là mức phí chuyển đổi ngoại tệ.

Ngân hàng HDBank: 2% số tiền giao dịch.

Ngân hàng VietinBank: 2% số tiền giao dịch.

Ngân hàng Agribank: 2% số tiền giao dịch.

Ngân hàng Techcombank: 2,39% số tiền giao dịch.

Ngân hàng MB Bank: 4% số tiền giao dịch cho các giao dịch chuyển đổi ngoại tệ đối với thẻ Visa.

4. Nên đổi tiền USD ở đâu?

4.1 Ngân hàng

Lựa chọn an toàn đầu tiên khi thực hiện quy đổi ngoại tệ chính là ngân hàng, như đã nói ở trên, việc thực hiện giao dịch tại các ngân hàng sẽ tránh cho bạn những rủi ro không đáng có. Bạn có thể đến các phòng giao dịch của các ngân hàng mà để thực hiện việc quy đổi tiền USD sang VND và ngược lại.

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể thực hiện quy đổi ngoại tệ lại các tổ chức tín dụng hay các chi nhánh ngân hàng của nước ngoài được phép thực hiện các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ.

4.2 Các tiệm vàng

Hiện nay, việc giao dịch ngoại tệ tại các cửa hàng, cơ sở kinh doanh vàng bạc đều không được phép. Nhưng ngoài ra cũng có một vài cửa hàng được cấp giấy phép để kinh doanh ngoại tệ, có thể đáp ứng đủ điều kiện để giao dịch, khách hàng có thể căn cứ vào đó để nhận biết được cơ sở được phép kinh doanh.

Đặc điểm để nhận biết những cơ sở này là có bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền để kinh doanh ngoại tệ. Lý do các cơ sở này để bảng hiệu là do những đơn vị này chỉ được ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng ủy quyền để trở thành đại lí mua, bán ngoại tệ và tỷ giá tại các cửa hàng này cũng luôn được niêm yết công khai.

4.3 Đổi tiền qua cá nhân, các tổ chức

Hiện nay, việc đổi tiền thông qua mạng xã hội cũng là một hình thức khá phổ biến. Đặc biệt là đối với những người chơi Bitcoin, họ thường có lượng lớn USD. Nếu muốn sử dụng hình thức này bạn có thể tham gia các hội nhóm trên Facebook để tìm kiếm những cá nhân hoặc tổ chức có nhu cầu đổi tiền qua Paypal. Ưu điểm của hình thức này là giá mua vào sẽ rẻ hơn rất nhiều so với các ngân hàng thương mại. Nhưng ngược lại, hình thức này cũng mang khá nhiều rủi ro tiềm ẩn nên bạn cần tìm hiểu kĩ trước khi quyết định giao dịch.

5. Kết luận

Hiện nay, việc giao dịch và chuyển đổi ngoại tệ đã trở nên dễ dàng hơn rất nhiều nhưng khách hàng khi sử dụng dịch vụ cần xem xét kĩ càng tránh những rủi ro không đáng có. Hy vọng những thông tin trong bài viết này đã tổng hợp một cách tổng quan về đồng Đô la Mỹ cũng như trả lời cho câu hỏi 300.000 usd bằng bao nhiêu tiền việt nam?

admin

Leave a Reply

Your email address will not be published.